bì bì
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dày và nặng, có vẻ cồng kềnh: "bì bì" là từ láy mô tả trạng thái dày, nặng và thường kém linh hoạt của một vật thể, tạo cảm giác ì ạch, chậm chạp.
- Đầy ắp, chất đống một cách nặng nề: Có thể dùng để diễn tả một khối lượng vật chất nhiều, chất đống lên nhau một cách thô kệch.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mấy bao gạo chất bì bì ở góc kho. (Mấy bao gạo chất đống dày và nặng ở góc kho.)
- Chiếc áo bông cũ bì bì, mặc vào thấy nặng cả người. (Chiếc áo bông cũ dày cộp, mặc vào thấy nặng cả người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự ì ạch, thiếu sự thanh thoát: Thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực, chê bai sự cồng kềnh, nặng nề.
- Văn của nó viết bì bì, đọc thấy chán. (Văn của nó viết dày đặc và nặng nề, đọc thấy chán.)
Biến thể và từ gần giống
- Bì (tính từ): Dày (như trong "giấy bìa cứng", "da bì bì"). "Bì bì" là dạng láy để tăng nghĩa của từ "bì".
- Bè bè (tính từ): Rộng bản và thô (thường nói về hình dáng), có điểm gần nghĩa về sự thô kệch.
- Lì lì (tính từ): Ì ra, không nhúc nhích, có thể dùng kết hợp để diễn tả trạng thái bất động của vật nặng nề.
Từ đồng nghĩa
- Dày cộp: Rất dày (thường dùng cho vật phẳng như sách, vải).
- Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó di chuyển.
- Nặng trịch: Rất nặng, tạo cảm giác nặng nề khi nhấc lên.
Từ trái nghĩa
- Mỏng manh: Rất mỏng và nhẹ.
- Thanh thoát: Nhẹ nhàng, uyển chuyển.
- Gọn nhẹ: Nhỏ gọn và không nặng.