bì bì

bì bì

Mấy bao gạo chất bì bì ở góc kho.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dày nặng, có vẻ cồng kềnh: " " từ láy mô tả trạng thái dày, nặng thường kém linh hoạt của một vật thể, tạo cảm giác ì ạch, chậm chạp.
    • Đầy ắp, chất đống một cách nặng nề: Có thể dùng để diễn tả một khối lượng vật chất nhiều, chất đống lên nhau một cách thô kệch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mấy bao gạo chất góc kho. (Mấy bao gạo chất đống dày nặnggóc kho.)
    • Chiếc áo bông , mặc vào thấy nặng cả người. (Chiếc áo bông dày cộp, mặc vào thấy nặng cả người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự ì ạch, thiếu sự thanh thoát: Thường dùng với sắc thái hơi tiêu cực, chê bai sự cồng kềnh, nặng nề.
    • Văn của viết , đọc thấy chán. (Văn của viết dày đặc nặng nề, đọc thấy chán.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Dày (như trong "giấy bìa cứng", "da "). " " dạng láy để tăng nghĩa của từ "".
  • (tính từ): Rộng bản thô (thường nói về hình dáng), điểm gần nghĩa về sự thô kệch.
  • Lì lì (tính từ): Ì ra, không nhúc nhích, có thể dùng kết hợp để diễn tả trạng thái bất động của vật nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Dày cộp: Rất dày (thường dùng cho vật phẳng như sách, vải).
  • Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó di chuyển.
  • Nặng trịch: Rất nặng, tạo cảm giác nặng nề khi nhấc lên.
Từ trái nghĩa
  • Mỏng manh: Rất mỏng nhẹ.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, uyển chuyển.
  • Gọn nhẹ: Nhỏ gọn không nặng.